Kỳ thi hiện hành có cấp 1 đến 6 và một bài thi chung cho cấp 7–9. HSK 3.0 vẫn gồm chín cấp chia ba bậc. Số liệu lấy từ trang từng cấp trên chinesetest.cn và đề cương chính thức.
HSK1
HSK 1
Có thể dùng tiếng Trung để giao tiếp đơn giản trong các tình huống đời sống.
- Số câu hỏi
- 40
- Thời gian thi
- 40 phút
- Các phần thi
- Nghe, Đọc
- Điểm tối đa
- 200
- Điểm đạt
- 120
- Từ vựng
- 150 từ
- Đề cương HSK 3.0, số từ cộng dồn đến cấp này
- 300 từ
- Chữ Hán mới cần nhận biết
- 246 chữ
Mô tả năng lực HSK 3.0: Mô tả năng lực HSK 3.0 (PDF tiếng Trung trên chinesetest.cn) Bản dịch của chúng tôi từ nguyên văn tiếng Trung chính thức. · chinesetest.cn — trang giới thiệu từng cấp · Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài — Đề cương thi HSK (ban hành 11/2025, áp dụng 7/2026; PDF trên chinesetest.cn)
HSK2
HSK 2
Có thể dùng tiếng Trung để giao tiếp cơ bản trong các tình huống đời sống, học tập và công việc.
- Số câu hỏi
- 60
- Thời gian thi
- 55 phút
- Các phần thi
- Nghe, Đọc
- Điểm tối đa
- 200
- Điểm đạt
- 120
- Từ vựng
- 300 từ
- Đề cương HSK 3.0, số từ cộng dồn đến cấp này
- 500 từ
- Chữ Hán mới cần nhận biết
- 125 chữ
Mô tả năng lực HSK 3.0: Mô tả năng lực HSK 3.0 (PDF tiếng Trung trên chinesetest.cn) Bản dịch của chúng tôi từ nguyên văn tiếng Trung chính thức. · chinesetest.cn — trang giới thiệu từng cấp · Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài — Đề cương thi HSK (ban hành 11/2025, áp dụng 7/2026; PDF trên chinesetest.cn)
HSK3
HSK 3
Có thể dùng tiếng Trung để giao tiếp hiệu quả trong các tình huống đời sống, học tập và công việc.
- Số câu hỏi
- 80
- Thời gian thi
- 90 phút
- Các phần thi
- Nghe, Đọc, Viết
- Điểm tối đa
- 300
- Điểm đạt
- 180
- Từ vựng
- 600 từ
- Đề cương HSK 3.0, số từ cộng dồn đến cấp này
- 1,000 từ
- Chữ Hán mới cần nhận biết
- 284 chữ
Mô tả năng lực HSK 3.0: Mô tả năng lực HSK 3.0 (PDF tiếng Trung trên chinesetest.cn) Bản dịch của chúng tôi từ nguyên văn tiếng Trung chính thức. · chinesetest.cn — trang giới thiệu từng cấp · Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài — Đề cương thi HSK (ban hành 11/2025, áp dụng 7/2026; PDF trên chinesetest.cn)
HSK4
HSK 4
Có thể dùng tiếng Trung để giao tiếp trọn vẹn, mạch lạc trong các tình huống đời sống, học tập và công việc.
- Số câu hỏi
- 100
- Thời gian thi
- 105 phút
- Các phần thi
- Nghe, Đọc, Viết
- Điểm tối đa
- 300
- Điểm đạt
- 180
- Từ vựng
- 1,200 từ
- Đề cương HSK 3.0, số từ cộng dồn đến cấp này
- 2,000 từ
- Chữ Hán mới cần nhận biết
- 441 chữ
Mô tả năng lực HSK 3.0: Mô tả năng lực HSK 3.0 (PDF tiếng Trung trên chinesetest.cn) Bản dịch của chúng tôi từ nguyên văn tiếng Trung chính thức. · chinesetest.cn — trang giới thiệu từng cấp · Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài — Đề cương thi HSK (ban hành 11/2025, áp dụng 7/2026; PDF trên chinesetest.cn)
HSK5
HSK 5
Có thể dùng tiếng Trung để giao tiếp chính xác, phù hợp trong các tình huống công việc và học tập.
- Số câu hỏi
- 100
- Thời gian thi
- 125 phút
- Các phần thi
- Nghe, Đọc, Viết
- Điểm tối đa
- 300
- Điểm đạt
- trang giới thiệu cấp không nêu
- Từ vựng
- 2,500 từ
- Đề cương HSK 3.0, số từ cộng dồn đến cấp này
- 3,600 từ
- Chữ Hán mới cần nhận biết
- 431 chữ
Mô tả năng lực HSK 3.0: Mô tả năng lực HSK 3.0 (PDF tiếng Trung trên chinesetest.cn) Bản dịch của chúng tôi từ nguyên văn tiếng Trung chính thức. · chinesetest.cn — trang giới thiệu từng cấp · Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài — Đề cương thi HSK (ban hành 11/2025, áp dụng 7/2026; PDF trên chinesetest.cn)
HSK6
HSK 6
Có thể dùng tiếng Trung để giao tiếp phong phú, trôi chảy trong môi trường công sở, học tập và các tình huống chuyên môn thông thường.
- Số câu hỏi
- 101
- Thời gian thi
- 140 phút
- Các phần thi
- Nghe, Đọc, Viết
- Điểm tối đa
- 300
- Điểm đạt
- trang giới thiệu cấp không nêu
- Từ vựng
- 5,000+ từ
- Đề cương HSK 3.0, số từ cộng dồn đến cấp này
- 5,400 từ
- Chữ Hán mới cần nhận biết
- 413 chữ
Mô tả năng lực HSK 3.0: Mô tả năng lực HSK 3.0 (PDF tiếng Trung trên chinesetest.cn) Bản dịch của chúng tôi từ nguyên văn tiếng Trung chính thức. · chinesetest.cn — trang giới thiệu từng cấp · Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài — Đề cương thi HSK (ban hành 11/2025, áp dụng 7/2026; PDF trên chinesetest.cn)
HSK7–9
HSK 7–9
7Có thể dùng tiếng Trung để giao tiếp chuẩn mực, lưu loát trong môi trường công sở, các tình huống chuyên môn thông thường và học thuật phổ thông.
8Có thể dùng tiếng Trung để giao tiếp đúng mực, sâu sắc trong môi trường công sở, các tình huống chuyên môn thông thường và học thuật phổ thông.
9Có thể dùng tiếng Trung để giao tiếp chính xác, sâu sắc trong mọi tình huống nghề nghiệp, chuyên môn và học thuật.
- Số câu hỏi
- 98
- Thời gian thi
- 210 phút
- Các phần thi
- Nghe, Đọc, Viết, Dịch, Nói
- Điểm tối đa
- năm điểm thành phần và kết quả xếp cấp
- Điểm đạt
- trang giới thiệu cấp không nêu
- Từ vựng
- 11,000 từ
- Đề cương HSK 3.0, số từ cộng dồn đến cấp này
- 11,000 từ
- Chữ Hán mới cần nhận biết
- 1,148 chữ
Mô tả năng lực HSK 3.0: Mô tả năng lực HSK 3.0 (PDF tiếng Trung trên chinesetest.cn) Bản dịch của chúng tôi từ nguyên văn tiếng Trung chính thức. · chinesetest.cn — trang giới thiệu từng cấp · Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài — Đề cương thi HSK (ban hành 11/2025, áp dụng 7/2026; PDF trên chinesetest.cn)