HSKK là gì: ba cấp thi nói và cách chấm điểm
HSKK là tên ngắn thường dùng của bài thi nói HSK (HSK Speaking Test). Bài thi đánh giá khả năng nói tiếng Trung của thí sinh, gồm ba cấp là Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp, và được thực hiện dưới dạng ghi âm. Theo trang HSKK Sơ cấp, điểm tối đa là 100 điểm và tổng điểm từ 60 trở lên là điểm đạt.
Phần tiếng Việt trong bài là bản dịch của chính trang này từ trang chính thức, không phải bản dịch chính thức.
HSKK là bài thi gì
Trang chính thức gọi bài thi là HSK Speaking Test. HSKK là tên viết tắt ngắn hơn của cùng bài thi đó, không phải một bài thi khác.
Trang giới thiệu nói rằng bài thi đánh giá khả năng nói tiếng Trung của thí sinh. Bài thi có ba cấp: HSKK Sơ cấp, HSKK Trung cấp và HSKK Cao cấp. Bài thi được thực hiện dưới dạng ghi âm.
Ba cấp và đối tượng theo từng trang
Mỗi cấp có trang riêng trên trang Dịch vụ thi tiếng Trung (chinesetest.cn). Bảng dưới đây ghi lại phần mô tả đối tượng trên từng trang, theo đúng cách trang đó viết.
| Cấp | Nhịp học theo trang | Thời gian học theo trang | Số từ đã nắm theo trang |
|---|---|---|---|
| HSKK Sơ cấp | 2–3 bài mỗi tuần | một đến hai học kỳ | khoảng 200 từ thường dùng nhất |
| HSKK Trung cấp | 2–3 bài mỗi tuần | một đến hai năm học | khoảng 900 từ thường dùng |
| HSKK Cao cấp | 2–3 bài mỗi tuần | trên hai năm học | khoảng 3.000 từ thường dùng |
Trang HSKK Sơ cấp viết rằng cấp này chủ yếu dành cho thí sinh đã học tiếng Trung theo nhịp, thời gian và số từ nêu trong bảng. Trang HSKK Trung cấp dùng cách diễn đạt tương tự cho cấp Trung cấp. Trang HSKK Cao cấp viết rằng cấp này chủ yếu nhắm tới những người đã học tiếng Trung trên hai năm học, với nhịp như trong bảng.
Thời lượng bài thi và số câu hỏi của từng cấp được ghi ở trang riêng của cấp đó. Bài này không nêu các con số ấy.
Cách chấm điểm
Câu về điểm dưới đây lấy từ trang HSKK Sơ cấp: điểm tối đa là 100 điểm, tổng điểm từ 60 trở lên là điểm đạt, và điểm HSK Speaking có giá trị trong hai năm, tính từ ngày thi.
Trang HSKK Sơ cấp dùng câu này để nói về thang điểm. Bài này không chuyển câu đó sang các cấp khác.
Nguồn
- Bài thi nói HSK (HSK Speaking Test), Chinese Testing International (CTI), trang Dịch vụ thi tiếng Trung (chinesetest.cn)
- HSKK Sơ cấp (HSK Speaking (Elementary)), Chinese Testing International (CTI), trang Dịch vụ thi tiếng Trung (chinesetest.cn)
- HSKK Trung cấp (HSK Speaking (Intermediate)), Chinese Testing International (CTI), trang Dịch vụ thi tiếng Trung (chinesetest.cn)
- HSKK Cao cấp (HSK Speaking (Advanced)), Chinese Testing International (CTI), trang Dịch vụ thi tiếng Trung (chinesetest.cn)
Kiểm tra ngày 11/10/2026
Trang này là bản tóm tắt không chính thức, không do Chinese Testing International (CTI), Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (CLEC) hay Bộ Giáo dục Trung Quốc phát hành; nếu có khác biệt, trang chính thức là căn cứ.